-10%

Sổ vật tư hàng hóa


So sánh

– Chất liệu: + Bìa trước giấy couché 350gsm in 4 màu, phun bóng + Bìa sau giấy douplex 500gsm + Ruột giấy viết độ trắng 95, định lượng 70gsm, in 1 màu 2 mặt – Phân loại và kích thước cơ bản: + A4 (210 x 297) ± 2 mm + B5 (250 x 176) ± 2 mm + A5 (146 x 210) ± 2 mm + A6 (105 x 146) ± 2 mm + A7 (073 x 105) ± 2 mm + Loại 50 tờ. – Yêu cầu kỹ thuật: + Giấy trắng GV, chống loá, chống nhoè, độ trắng 90, định lượng từ 70 đến 80 gsm + Lò xo đóng tròn đều, không méo. được đóng trên đầu hoặc cạnh trái. + Sử dụng lò xo sắt phi 10 cho loại 100 trang + Lò xo được đóng từ 12 đến 34 mắt theo từng kích thước sổ. – Đóng gói: + Mỗi quyển trong một túi nilon OPP trong, có sẵn băng keo dán miệng. – Tiêu chuẩn kỹ thuật giấy viết: + Hàm lượng bột giấy hóa học tẩy trắng: 100 % + Định lượng: 70gsm +/-1.5 gsm + Độ bền xé: Dọc: ≥ 5.7 mN.m2/g , Ngang: ≥ 6.1 mN.m2/g + Chiều dài đứt: Dọc: ≥ 3 800 m, Ngang: ≥ 2 200 m + Độ hút nước: ≤ 23.0 g/m2 + Độ trắng: ≥ 95 +/-2 % + Độ đục: ≥ 85 % + Độ nhám: ≤ 280 ml/phút + Độ tro: ≥ 8.0 %

4,500  5,000 

– Chất liệu: + Bìa trước giấy couché 350gsm in 4 màu, phun bóng + Bìa sau giấy douplex 500gsm + Ruột giấy viết độ trắng 95, định lượng 70gsm, in 1 màu 2 mặt – Phân loại và kích thước cơ bản: + A4 (210 x 297) ± 2 mm + B5 (250 x 176) ± 2 mm + A5 (146 x 210) ± 2 mm + A6 (105 x 146) ± 2 mm + A7 (073 x 105) ± 2 mm + Loại 50 tờ. – Yêu cầu kỹ thuật: + Giấy trắng GV, chống loá, chống nhoè, độ trắng 90, định lượng từ 70 đến 80 gsm + Lò xo đóng tròn đều, không méo. được đóng trên đầu hoặc cạnh trái. + Sử dụng lò xo sắt phi 10 cho loại 100 trang + Lò xo được đóng từ 12 đến 34 mắt theo từng kích thước sổ. – Đóng gói: + Mỗi quyển trong một túi nilon OPP trong, có sẵn băng keo dán miệng. – Tiêu chuẩn kỹ thuật giấy viết: + Hàm lượng bột giấy hóa học tẩy trắng: 100 % + Định lượng: 70gsm +/-1.5 gsm + Độ bền xé: Dọc: ≥ 5.7 mN.m2/g , Ngang: ≥ 6.1 mN.m2/g + Chiều dài đứt: Dọc: ≥ 3 800 m, Ngang: ≥ 2 200 m + Độ hút nước: ≤ 23.0 g/m2 + Độ trắng: ≥ 95 +/-2 % + Độ đục: ≥ 85 % + Độ nhám: ≤ 280 ml/phút + Độ tro: ≥ 8.0 %

0/5 (0 Reviews)
0/5 (0 Reviews)
Gọi cho chúng tôi